Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điệu, trạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ điệu, trạo:

掉 điệu, trạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: điệu,trạo

điệu, trạo [điệu, trạo]

U+6389, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao4;
Việt bính: deu6 diu6 zaau6
1. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;

điệu, trạo

Nghĩa Trung Việt của từ 掉

(Động) Rơi, rớt.
◎Như: điệu tại thủy lí
rơi xuống nước.
◇Hồng Lâu Mộng : Thán liễu nhất hồi khí, điệu liễu kỉ điểm lệ , (Đệ bát thập nhị hồi) Than thở một hồi, rớt vài giọt lệ.

(Động)
Mất, đánh mất, bỏ sót.
◎Như: điệu liễu tiền bao đánh mất ví tiền, điệu liễu kỉ cá tự bỏ sót mấy chữ.

(Động)
Giảm sút.
◎Như: điệu sắc giảm màu.

(Động)
Lay động, vẫy.
◎Như: vĩ đại bất điệu đuôi to không vẫy được (nghĩa bóng: đầu đuôi không xứng hợp).
◇Chân San Dân : Đông phong nhược dục chiêu nhân túy, Tần điệu kiều tây mại tửu kì , 西 (Xuân hành ) Gió xuân như muốn vời người lại để say, Ở cầu phía tây luôn lay động lá cờ (tiệm) bán rượu.

(Động)
Ngoảnh, quay lại.
◎Như: tương xa đầu điệu quá lai quay (đầu) xe lại.

(Động)
Trao đổi, thay thế.
◎Như: điệu hoán đổi lẫn nhau, điệu bao đánh tráo.

(Trợ)
Mất đi (đặt sau động từ).
◎Như: thiêu điệu đốt đi, đâu điệu ném đi, trừ điệu trừ bỏ đi, vong điệu quên đi.
§ Ghi chú: Tục đọc là trạo.

trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
chèo, như "chèo chống; chèo thuyền" (btcn)
điệu, như "điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)" (btcn)
sạo, như "sục sạo" (btcn)
trạo, như "nhai trệu trạo" (btcn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)

Nghĩa của 掉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO
1. rơi; rớt。落1.。
掉眼泪
rơi nước mắt
被击中的敌机掉在海里了。
máy bay địch đã bị rơi xuống biển.
2. tụt hậu; rớt lại phía sau。落在后面。
掉队
rớt lại phía sau hàng ngũ.
3. mất; bỏ sót; đánh mất。遗失;遗漏。
钢笔掉了。
đánh mất cây bút rồi.
这篇文章里掉了几个字。
trong bài văn này đã bỏ sót vài chữ.
4. giảm; hạ。减少;降低。
掉价儿。
hạ giá
别让牲口掉腰。
đừng để súc vật ốm đi.
5. lay động; cử động; vẫy; lúc lắc。摇动;摆动。
尾大不掉
đuôi to không vẫy được
掉臂而去(甩胳膊就走)。
vẫy tay rồi đi.
6. quay lại; ngoảnh lại。回;转。
把车头掉过来。
quay đầu xe lại
他掉过脸来向送行的人一一招呼。
anh ấy quay lại chào từng người đến tiễn.
7. đổi; đổi cho nhau。互换。
掉换
đổi cho nhau
掉过儿。
đổi chỗ cho nhau
8. khoe khoang; khoe。卖弄。
掉文
khoe chữ
掉书袋
khoe đọc lắm sách
9. mất; đi; hết; sạch (dùng sau một số động từ)。用在某些动词后,表示动作的结果。
扔掉
quăng nó đi
除掉
bỏ đi
改掉坏习气
sửa hết các tập tục xấu.
Từ ghép:
掉包 ; 掉膘 ; 掉秤 ; 掉点儿 ; 掉队 ; 掉过儿 ; 掉换 ; 掉价 ; 掉枪花 ; 掉色 ; 掉书袋 ; 掉头 ; 掉向 ; 掉以轻心 ; 掉转

Chữ gần giống với 掉:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạo

trạo:nhai trệu trạo
trạo:trạo (mái chèo, cái thuyền)
trạo:trạo (mái chèo, cái thuyền)
trạo:dây trạo
trạo:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)
trạo:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)
điệu, trạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điệu, trạo Tìm thêm nội dung cho: điệu, trạo